Động từ
- Xem giam giữ.
- Hòn đá phong ấn linh hồn cáo chín đuôi ở Nhật Bản tên là Sessho-seki bị vỡ làm đôi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Trong đó: 封 (“phong”: đóng kín, bao vây); 印 ("ấn": nhét vào)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phong ấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.