Động từ
- Ban tước cho người đã chết.
- (Xem từ nguyên 1).
- Truy phong cho tướng sĩ.
- Nói ngựa chạy nhanh lắm.
- Rằng:.
- Ta có ngựa truy phong (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng cũ):'
Từ, cụm từ chứa "truy phong"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "truy phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.