truy phong

Động từ
Động từ
  1. Ban tước cho người đã chết.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Truy phong cho tướng sĩ.
  3. Nói ngựa chạy nhanh lắm.
    • Rằng:.
    • Ta có ngựa truy phong (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ, cụm từ chứa "truy phong"

Cấu tạo âm tiết

truyâm đầu tr · vần uy · thanh ngang
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "truy phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.