Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phong quang

Tính từ
Tính từ
  1. Có vẻ đẹp, có cảnh đẹp.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Vẻ phong quang.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ, cụm từ chứa "phong quang"

Cấu tạo âm tiết

phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang
quangâm đầu qu · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phong quang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.