Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giá phỏng

Liên từ
Liên từ
  1. Từ dùng để nêu một giả thiết, thử coi điều nào đó là có thật để xem có thể rút ra kết luận gì.
    • giá phỏng anh ấy bận thì mình có đi không?
  2. Ví như

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc
phỏngâm đầu ph · vần ong · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giá phỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.