gia phong

Danh từ
Danh từ
  1. Thói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.

Câu ví dụ

  • Nước có quốc pháp, nhà có gia phong.A country has its laws, and a home has its house rules.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gia phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.