vấn vít

Động từ
Động từ
  1. Xoắn lại với nhau.
    • Nàng còn đứng tựa hiên tây, chín hồi vấn vít như vầy mối tơ ([[w:Truyện Kiều

"vấn vít" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 缠绕 chán rào

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vấnâm đầu v · vần ân · thanh sắc
vítâm đầu v · vần it · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vấn vít" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.