thanh vân

Danh từ
Danh từ
  1. (Từ cũ, văn chương) Mây xanh; chỉ bước đường công danh.
    • Nhẹ bước thanh vân.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thanh vân"

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
vânâm đầu v · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thanh vân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.