Vân lộ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nguyễn Công Trứ.
  2. Đường mây rộng thênh thang cử lộ.
  3. Nợ tang bồng tay trắng vỗ tay reo.

Cấu tạo âm tiết

vânâm đầu v · vần ân · thanh ngang
lộâm đầu l · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Vân lộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.