Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cửa ải

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi giáp giới giữa hai nước, có xây cửa, trạm gác và có quân đội trấn giữ.
    • Đem binh qua cửa ải.

"cửa ải" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ด่าน dàan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cửaâm đầu c · vần ưa · thanh hỏi
ảiâm đầu (không) · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cửa ải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.