Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ải mĩ nhân

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. thử thách nhục dục đối với đàn ông khi bị sắc đẹp phụ nữ chi phối, nhất là khi dùng nhan sắc để đổi lấy mục đích đen tối.
    • Anh hùng khó qua ải mĩ nhân
    • Vua Arthur không vượt qua ải mĩ nhân nên không tìm được Thánh Tước, lại còn bị con mình giết chết.

Cấu tạo âm tiết

ảiâm đầu (không) · vần ai · thanh hỏi
mĩâm đầu m · vần i · thanh ngã
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ải mĩ nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.