cãi nhau

Động từ
Động từ
  1. Chuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.
    • Cãi nhau om sòm.

Câu ví dụ thêm

  • Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.I had a fight with my older brother yesterday.
  • Tôi không muốn cãi nhau với Tom thêm nữa.I don't want to fight anymore with Tom.
  • Bố mẹ tôi lại đang cãi nhau.My parents are arguing again.

"cãi nhau" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh quarrel
🇨🇳 Tiếng Trung 吵 chǎo · 争论 zhēng lùn · 吵架 chǎo jià
🇯🇵 Tiếng Nhật 喧嘩 けんか
🇰🇷 Tiếng Hàn 싸우다 ssauda · 싸움 ssaum · 다투다 datuda
🇫🇷 Tiếng Pháp la dispute
🇩🇪 Tiếng Đức der Streit · streiten
🇷🇺 Tiếng Nga ссориться ссо́риться · ругаться руга́ться · поссориться поссо́риться
🇹🇭 Tiếng Thái ทะเลาะ thá-láw
🇮🇹 Tiếng Ý litigare · la discussione · la lite

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cãiâm đầu c · vần ai · thanh ngã
nhauâm đầu nh · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cãi nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.