Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bà vãi

Danh từ
Danh từ
  1. Người phụ nữ có tuổi đi lễ chùa.
    • Bơ bải bà vãi lên chùa. (tục ngữ)
  2. Bà ngoại (từ dùng ở một số địa phương).
    • Hôm nay các con tôi về thăm bà vãi các cháu.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "bà vãi"

Cấu tạo âm tiết

bàâm đầu b · vần a · thanh huyền
vãiâm đầu v · vần ai · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bà vãi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.