Danh từ
- Người phụ nữ có tuổi đi lễ chùa.
- Bơ bải bà vãi lên chùa. (tục ngữ)
- Bà ngoại (từ dùng ở một số địa phương).
- Hôm nay các con tôi về thăm bà vãi các cháu.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "bà vãi"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bà vãi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.