Cụm từ
- Chỉ đến những thói quen chăm sóc cơ thể như tắm rửa, đánh răng, rửa tay, gội đầu, cắt móng của con người.
Cấu tạo âm tiết
| vệ | âm đầu v · vần ê · thanh nặng |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| cá | âm đầu c · vần a · thanh sắc |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "vệ sinh cá nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.