vệ sinh cá nhân

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chỉ đến những thói quen chăm sóc cơ thể như tắm rửa, đánh răng, rửa tay, gội đầu, cắt móng của con người.

Cấu tạo âm tiết

vệâm đầu v · vần ê · thanh nặng
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vệ sinh cá nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.