Danh từ
- Tên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.
- Xưa con gái vua.
- Viêm đế chết đuối ở biển, hồn hoá thành con chim tinh vệ, hàng ngày ngậm đá ở núi.
- Tây.
- Sơn vứt xuống biển để hòng lấp biển. ở đây ví.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tinh vệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.