tinh vệ

Danh từ
Danh từ
  1. Tên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.
    • Xưa con gái vua.
    • Viêm đế chết đuối ở biển, hồn hoá thành con chim tinh vệ, hàng ngày ngậm đá ở núi.
    • Tây.
    • Sơn vứt xuống biển để hòng lấp biển. ở đây ví.

Cấu tạo âm tiết

tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
vệâm đầu v · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tinh vệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.