Danh từ
- Quân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam (Việt Minh) thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - 1950)
- chiến sĩ vệ quốc quân
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| vệ | âm đầu v · vần ê · thanh nặng |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "vệ quốc quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.