vệ quốc

Động từ
Động từ
  1. Bảo vệ tổ quốc.
    • Cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại.

Từ, cụm từ chứa "vệ quốc"

Cấu tạo âm tiết

vệâm đầu v · vần ê · thanh nặng
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vệ quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.