Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cẩm y vệ

Danh từ
Danh từ
  1. Cơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.

Cấu tạo âm tiết

cẩmâm đầu c · vần âm · thanh hỏi
yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang
vệâm đầu v · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cẩm y vệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.