Danh từ
- Cơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.
Cấu tạo âm tiết
| cẩm | âm đầu c · vần âm · thanh hỏi |
| y | âm đầu (không) · vần y · thanh ngang |
| vệ | âm đầu v · vần ê · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cẩm y vệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.