bảo vệ

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
    • Người bảo vệ đi theo thủ tướng.
Động từ
  1. Giữ gìn cho khỏi hư hỏng.
    • Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (Phạm Văn Đồng)
  2. Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
    • Thành lập ban bảo vệ nhà máy
  3. Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng.
    • Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị
  4. Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện.
    • Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 保衛.

"bảo vệ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh guard · defend · protect · protection · defender · protective
🇨🇳 Tiếng Trung 保护 bǎo hù · 维护 wéi hù · 保卫 bǎo wèi · 守护 shǒu hù · 捍卫 hàn wèi · 答辩 dá biàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 守る まもる · 警備 けいび
🇰🇷 Tiếng Hàn 지키다 jikida · 보호 boho · 보호하다 bohohada · 보호되다 bohodoeda
🇫🇷 Tiếng Pháp protéger · défendre · la protection
🇩🇪 Tiếng Đức beschützen · schützen · der Schutz · verteidigen
🇷🇺 Tiếng Nga защита защи́та · защитить защити́ть · защищать защища́ть · охрана охра́на · охранник охра́нник · защитник защи́тник
🇹🇭 Tiếng Thái ยาม yaam · คุ้มครอง khúm-khrawng · ปกป้อง pòk-pâwng
🇮🇹 Tiếng Ý la guardia · proteggere · la protezione · difendere · il difensore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "bảo vệ"

Cấu tạo âm tiết

bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi
vệâm đầu v · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bảo vệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.