tiền vệ cánh

Danh từ
Danh từ
  1. Một vị trí chơi bóng là người tấn công nhưng có vị trí rộng dọc theo hai bên đường biên dọc.

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
vệâm đầu v · vần ê · thanh nặng
cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiền vệ cánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.