lao khổ

Tính từ
Tính từ
  1. (Văn chương) Khổ sở, cực nhọc.
    • Đồng bào lao khổ.
    • Lao khổ bao năm nơi đồng chua nước mặn.

Cấu tạo âm tiết

laoâm đầu l · vần ao · thanh ngang
khổâm đầu kh · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lao khổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.