láo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "lao"

"láo" là một từ

Tính từ. Vô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "láo"

Từ có "láo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.