láo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "lao"
"láo" là một từ
Tính từ. Vô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "láo"
láo lếu.láo liênĐảo qua đảo lại cặp mắt với dáng lo ngại, sợ sệt hay với một ý gian.láo toét(Khẩu ngữ) Rất láo, quá láo.láo xượcVô phép và hỗn hào.láo nháo(Kng.) . Lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không có chút trật tự nào.
Từ có "láo" ở sau
lếu láoLáo, không kể gì đến khuôn phép (nói khái quát).hỗn láo(Hoặc đg.). Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.bố láo bố lếu(nhưng nghĩa mạnh hơn).lơ láoBỡ ngỡ và lạc lõng.xấc láoTỏ ra vô lễ, không còn coi người khác ra gì.bố láo(Khẩu ngữ) Vô lễ, hỗn xược.bố láo bố toét(Ít dùng)thao láoNói mắt mở to.đấu láoNhư huyên thiên.bố láo chi khươnHành vi vô văn hóa.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.