Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

láo liên

Động từ
Động từ
  1. Đảo qua đảo lại cặp mắt với dáng lo ngại, sợ sệt hay với một ý gian.
    • Cặp mắt láo liên.
    • Láo liên như kẻ gian sợ bắt gặp.

Cấu tạo âm tiết

láoâm đầu l · vần ao · thanh sắc
liênâm đầu l · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "láo liên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.