láo
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːw˧˦] · Huế [laːw˨˩˦] · Sài Gòn [laːw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên.
- Sai, hỏng, bậy bạ.
- Nói láo.
- Làm láo.
Câu ví dụ thêm
- Tại sao mọi người lại nói láo?Why do people tell lies?
- Nó không bao giờ nói láo.He never tells lies.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"láo" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "láo"
lếu láoLáo, không kể gì đến khuôn phép (nói khái quát).nói láoNói dối.hỗn láo(Hoặc đg.). Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.láo lếu.lơ láoBỡ ngỡ và lạc lõng.bố láo bố lếu(nhưng nghĩa mạnh hơn).xấc láoTỏ ra vô lễ, không còn coi người khác ra gì.bố láo(Khẩu ngữ) Vô lễ, hỗn xược.thao láoNói mắt mở to.láo nháo(Kng.) . Lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không có chút trật tự nào.láo liênĐảo qua đảo lại cặp mắt với dáng lo ngại, sợ sệt hay với một ý gian.láo xượcVô phép và hỗn hào.láo toét(Khẩu ngữ) Rất láo, quá láo.bố láo bố toét(Ít dùng)láo lường.đấu láoNhư huyên thiên.láo liếngChỉ thái độ và tính cách thiếu tôn trọng, luôn dò xét bằng cử chỉ liếc nhìn.bố láo chi khươnHành vi vô văn hóa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "láo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.