lão

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [laːw˦ˀ˥] · Huế [laːw˧˨] · Sài Gòn [laːw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Già.
    • Ông lão, bà lão.
  2. Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh).
    • Lão huyện ấy ác lắm.
  3. Đ. Từ người già dùng để tự xưng.
    • Lão tuy già yếu nhưng vẫn sản xuất được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lão"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lão" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh old man (disrespectful)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lão"

dưỡng lão() Nói phần của cải để dành lại dùng lúc già nua.Lão quânThái thượng lão quân (tức Đạo Đức Thiên Tôn một trong ba vị thần tiên tối cao trong Tam Thanh).nguyên lãoThượng nghị sĩ.kính lãoKính đeo dành cho người có tuổi.ông lãoNgười đàn ông đã nhiều tuổi.cải lão hoàn đồngLàm cho người già trẻ lại.Lão NhaiLào Cai.đạo LãoĐạo giáoLão giáoĐạo giáolão thái daCụ cố ông.lão làngNgười lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.đẹp lãoNói người già đẹp và khỏe mạnh.trưởng lãoNgười già cả.lão thựcThật thà, trung thực.lão suy(Hoặc t.) . Suy yếu do tuổi già.bô lãoCụ già đáng kính.già lãoCao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát)lão thànhCao tuổi và có nhiều kinh nghiệm về việc đời.nguyệt lãoÔng lão ở trên cung trăng, coi là người xe duyên vợ chồng, theo thần thoại.lão luyệnĐược rèn luyện từ lâu nên thông thạo, am hiểu.bách niên giai lão(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới).Quang Võ ngờ lão tướngHán sử.lão nhiêuNgười đàn ông tuổi từ năm mươi lăm trở lên ở nông thôn dưới thời phong kiến và Pháp thuộc, được miễn thuế và miễn lao dịch.Phần LãoPhan Đại Lâm đời Tống, tự là Phần Lão. Đêm mưa làm thơ, có người đến thúc thuế, cụt hứng phải bỏ dỡ.lão nôNgười tớ già. Lời nói nhún mình của Châu công.lão hủGià nua, cũ kỹ và vô dụng.hương lãoPhụ lão trong làng thời trước.lên lãoĐến tuổi được ở ngôi thứ dành cho người già ở nông thôn thời trước.lão bộcNgười đầy tớ già trong xã hội cũ.lão khoa(Y học) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.tốt lãoNói người già mà khỏe mạnh.phụ lãoNgười già.lão thịTật của mắt già không còn nhìn được gần do khả năng điều tiết của thủy tinh thể giảm sút.nguyên lão việnThượng nghị viện của một số nước tư bản.Phạm Ngũ LãoMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.trường sinh bất lãoTrẻ mãi không già.

Cấu tạo âm tiết

lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.