lão khoa

Danh từ
Danh từ
  1. (Y học) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.

Cấu tạo âm tiết

lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã
khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lão khoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.