lão nhiêu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người đàn ông tuổi từ năm mươi lăm trở lên ở nông thôn dưới thời phong kiến và Pháp thuộc, được miễn thuế và miễn lao dịch.

Cấu tạo âm tiết

lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã
nhiêuâm đầu nh · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lão nhiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.