Danh từĐộng từ
- Kính đeo dành cho người có tuổi.
- Kính trọng bậc già cả.
- Từ dùng trong cuộc đánh tổ tôm, khi bài ù chỉ có một quân ông lão là đỏ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kính lão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.