Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kính lão

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Kính đeo dành cho người có tuổi.
Động từ
  1. Kính trọng bậc già cả.
  2. Từ dùng trong cuộc đánh tổ tôm, khi bài ù chỉ có một quân ông lão là đỏ.

Cấu tạo âm tiết

kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc
lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "kính lão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.