Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

già lão

Tính từ
Tính từ
  1. Cao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát)
    • mới 50 chứ đã già lão gì đâu
    • chiếc ô tô già lão (b)

Cấu tạo âm tiết

giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền
lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "già lão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.