nguyệt lão

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ông lão ở trên cung trăng, coi là người xe duyên vợ chồng, theo thần thoại.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng
lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nguyệt lão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.