lao lung

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Nhà tù.
Động từ
  1. Dùng thủ đoạn mà sai khiến ràng buộc người ta.

Cấu tạo âm tiết

laoâm đầu l · vần ao · thanh ngang
lungâm đầu l · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lao lung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.