nào là

Phó từ
Phó từ
  1. (ng2)
    • khắp nhà nào là giấy, nào là bút, nào là guốc dép

Câu ví dụ thêm

  • Không có từ nào là sự thật trong đó.There is not a word of truth in it.
  • Khi nào là sinh nhật của bạn?When is your birthday?
  • Hệ điều hành nào là tốt nhất?Which operating system is the best?

Cấu tạo âm tiết

nàoâm đầu n · vần ao · thanh huyền
làâm đầu l · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nào là" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.