Chữ Hán Nôm đọc là "lão"
22 chữ có âm đọc "lão" trong tiếng Việt: 21 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lão": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lão"
老old, aged; experience…考examine, test; invest…姥Bà đỡ, bà mụ咾a noise; a sound恅澇inundate, flood; torr…狫铑(Hoá học) Rhođi佬(Cant.) man, person; …栳a basket獠to hunt at night by t…耂variant of Kangxi rad…荖betel pepper銠rhodium (element 45, …㺐(same as 獠) a general…䇭containers made of th…䕩dry fruit (e.g. nuts)…撳press; push涝inundate, flood; torr…𠄰𦒳
Chữ Nôm đọc là "lão"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).