Chữ Hán Nôm đọc là "tiếu"
20 chữ có âm đọc "tiếu" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tiếu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tiếu"
笑Tiếng cười rúc rích, …哨whistle, blow whistle…关frontier pass; close;…蘸dip (a brush); remarry肖look like, resemble, …嘯roar, howl, scream; w…噭shout摽throw out; push out; …譙tower; surname谯tower; surname鞘scabbard, sheath咲Tiếng cười rúc rích, …瘭(Y học) Chín mé誚Người đàn bà bẳn tính…诮Người đàn bà bẳn tính…俏like, similar; resemb…噍chew; eat; munch帩灂醮religious service; Da…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).