Chữ Hán Nôm đọc là "tiều"
15 chữ có âm đọc "tiều" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tiều": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tiều"
瞧glance at, look at, s…焦burned, scorched; anx…憔Chim ưng không dạy đư…蘸dip (a brush); remarry礁reef; jetty; submerge…樵Củi顦Chim ưng không dạy đư…嫶湫a small pond; a damp …譙tower; surname谯tower; surname燋scorch, burn, scald; …癄
Chữ Nôm đọc là "tiều"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).