Chữ Hán Nôm đọc là "phù"
35 chữ có âm đọc "phù" trong tiếng Việt: 34 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "phù": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "phù"
夫Người đàn ông扶support, help; protec…浮to float, drift, waft…咐instruct, order符i.d. tag, tally, symb…莩membrane lining insid…榑芣medicinal plant涪river in Sichuan prov…芙hibiscus凫(Động vật học) Mòng k…鳧Vịt cổ xanh哹孚brood over eggs; have…枎稃bran; seed capsules苻Angelica anomala蚨water-beetle; cash蜉mayfly鴂the tailor-bird; the …䒀short and deep boat垺枹drumstick桴raft; drumstick; ridg…烰粰罘screen used in ancien…罦net郛outer walls of city; …鉜鳬wild duck, teal; swim鳺𢱿𦋄
Chữ Nôm đọc là "phù"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).