Danh từ
- Âm phát từ thanh quản qua miệng, chỉ khi phối hợp với nguyên âm mới thành tiếng trong lời nói.
- B, c, d, l... là những phụ âm.
Câu ví dụ thêm
- Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.The Marathi alphabet consists of 11 vowels and 36 consonants.
- Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm.The Turkish alphabet has 8 vowels and 21 consonants.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 輔音.
"phụ âm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | consonant |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phụ âm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.