hấp phụ

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất khí lên trên bề mặt của nó.
    • Ứng dụng phương pháp hấp phụ trong xử lý nước thải.

"hấp phụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh adsorb

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hấpâm đầu h · vần âp · thanh sắc
phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hấp phụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.