phụ hiệu

Danh từ
Danh từ
  1. Danh hiệu ít được tôn quý.
  2. Danh hiệu bậc nhì trong hệ thống quân chủ Âu châu trung đại../............

Cấu tạo âm tiết

phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng
hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phụ hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.