Danh từ
- Cán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.
- 2018, B.T.Ngọc, Chính ủy Quân chủng Hải quân làm Chính ủy Quân khu 7, Báo Người lao động
- Phó Đô đốc Trần Hoài Trung, 53 tuổi, Chính ủy Quân chủng Hải quân, đã nhận nhiệm vụ Chính ủy Quân khu 7 từ ngày 10-10.
"chính ủy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | commissar |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | комиссар комисса́р |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "chính ủy"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chính ủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.