chỉnh lý

Động từ
Động từ
  1. Sửa đổi, sắp đặt lại cho đúng hơn, gọn gàng hơn.

"chỉnh lý" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 整理 zhěng lǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 整理 せいり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chỉnhâm đầu ch · vần inh · thanh hỏi
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chỉnh lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.