nhỉnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
inhvần
hỏithanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "nhinh"

"nhỉnh" là một từ

Tính từ. (Kng.) . Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nhỉnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.