hiệu chỉnh

Động từ
Động từ
  1. Chỉnh sửa những sai sót của máy móc, thiết bị để đạt một độ chính xác và độ tin cậy tối ưu cần thiết.

Cấu tạo âm tiết

hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng
chỉnhâm đầu ch · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hiệu chỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.