kinh quyền

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tùy cơ ứng biến.
    • Ăn uống muốn theo noi phép tắc,.
    • Tới lui cho biết lẽ kinh quyền (Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kinh quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.