Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gián tuyến

Tính từ
Tính từ
  1. (Máy tính) Trong tình trạng không được kết nối.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giánâm đầu gi · vần an · thanh sắc
tuyếnâm đầu t · vần uyên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gián tuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.