quyền
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwiən˨˩] · Huế [kwiəŋ˦˩] · Sài Gòn [wiəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại.
- Quyền ứng cử và bầu cử.
- Khi bị hành hung ai cũng có quyền tự vệ.
- Ngày trước địa chủ muốn thủ tiêu đến cả quyền sống của nông dân.
- Sức mạnh được vận dụng khi thực hiện chức năng trong một lĩnh vực nhất định.
- Quyền của sĩ quan chỉ huy ngoài mặt trận.
- Quyền lập pháp.
- Quyền của nhà vua phong kiến không có giới hạn.
- Môn võ dùng tay nắm lại mà đấm.
- Tạm thay.
- Quyền tổng thống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quyền"
圈quyền, khuyên, quyên, quyển權quyền圏quyền, khuyên, quyên, quyển銓quyền, thuyên踡quyền, quyển颧quyền権quyền蜷quyền, quyển犈quyền蠸quyền权quyền虇quyền, tra鬈quyền, quyển惓quyền, quyển婘quyền, quyển, quyến觠quyền
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quyền" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | right · right; power |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 权利 quán lì |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le droit |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Recht |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | право пра́во |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สิทธิ sìt-thí · สิทธิ์ sìt · รักษาการ rák-sǎa-kaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il diritto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quyền"
quyền lựcQuyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.chính quyềnQuyền điều khiển bộ máy nhà nước.quyền AnhMôn thể thao dùng tay bọc bao da nhồi bông mà đấm nhau.thẩm quyềnQuyền xem xét, quyết định.quyền lợiLợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến.pháp quyềnDưới sự thống trị của pháp luật.độc quyềnXem độc tàicó quyềnXem nắm quyềntoàn quyềnMọi quyền lực.uy quyềnQuyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính.nhân quyềnNhững quyền lợi căn bản của con người như quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do đi lại, v.v...quyền quýCó quyền thế và được tôn trọng.bản quyềnQuyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định.đặc quyềnQuyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất định trong xã hội.quyền uyQuyền lực và uy thế.quyền hànhQuyền lực của từng người.chủ quyềnQuyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.cầm quyềnNắm giữ chính quyền.chuyên quyềnChuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để đảm bảo tính dân chủ.quyền hạnQuyền theo cương vị, chức vụ cho phép.quyền động vậtMột số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu đau khổ quá mức,v.v..huấn quyềnQuyền của Hội thánh được Chúa Ki-tô trao phó để giải thích và áp dụng lời của Chúa.lợi quyềnQuyền được hưởng lợi ích gì.Sín Quyền(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Kinh. Dài 34km, diện tích lưu vực 216km2. Bắt nguồn từ độ cao 1040m, nhập vào sông Kinh tại Quý Hoá, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.phân quyềnHọc thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho độc lập đối với nhau, các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.tước quyềnLấy lại hoặc không cho ai tiếp tục có quyền hay đặc quyền nào đó.quyền thếQuyền hành và thế lực (nói khái quát).chức quyềnQuyền lực theo chức vụ của mình.quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.dân quyềnCác quyền công dân (nói tổng quát).nữ quyềnQuyền lợi bình đẳng giới dành cho phụ nữ và trẻ em gái.ủy quyềnGiao cho người khác sử dụng một số quyền mà pháp luật đã giao cho mình.bá quyềnQuyền một mình chiếm địa vị thống trị.tiếm quyềnGiành mất quyền của vua.dụng quyềnSử dụng quyền lực, quyền hạn.quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.quyền công dânQuyền của người công dân, bao gồm những quyền tự do dân chủ và các quyền lợi cơ bản về kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v. được hiến pháp công nhận.quyền cao chức trọngChức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).kinh quyềnTùy cơ ứng biến.tạm quyềnGiữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.