huấn quyền

Danh từ
Danh từ
  1. Quyền của Hội thánh được Chúa Ki-tô trao phó để giải thích và áp dụng lời của Chúa.

"huấn quyền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh magisterium

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

huấnâm đầu h · vần uân · thanh sắc
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "huấn quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.