dụng quyền

Động từ
Động từ
  1. Sử dụng quyền lực, quyền hạn.

Câu ví dụ

  • Vị vua đã lạm dụng quyền hành.The king abused his power.

Cấu tạo âm tiết

dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dụng quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.