Chữ Hán Nôm đọc là "quyển"
25 chữ có âm đọc "quyển" trong tiếng Việt: 24 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "quyển": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "quyển"
圈to circle; a circle; …捲curl, roll up; curly,…卷scroll; curl; make a …券certificate, ticket; …圏to circle; a circle; …鬈fine growth of hair; …綣affectionate, solicit…蜷creep like a worm; cu…劵certificate, ticket; …勌to labor; tired帣bag棬bowl羂to trap, snare菤蔨踡curled, coiled錈to bend iron锩to bend iron㢧(same as 卷) a book or…婘巻scroll; curl; make a …惓careful, sincere, can…绻affectionate, solicit…𡿨
Chữ Nôm đọc là "quyển"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).