quyên giáo

Động từ
Động từ
  1. Xem khuyên giáo.
    • Nhà chùa đi quyên giáo.

Cấu tạo âm tiết

quyênâm đầu qu · vần yên · thanh ngang
giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quyên giáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.