quyển vàng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xưa dùng một gống cây tên là hoàng tiết làm giấy sắc vàng đóng sách.

Cấu tạo âm tiết

quyểnâm đầu qu · vần yên · thanh hỏi
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quyển vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.